Từ ngày 01/04/2025, Bệnh viện Đại học Phenikaa thực hiện cập nhật và tiếp tục duy trì việc áp dụng chính sách giảm 80% phần chênh giữa giá dịch vụ và giá BHYT cho tất cả các đối tượng có thẻ Bảo hiểm y tế đến khám chữa bệnh tại Bệnh viện, giúp người bệnh được hưởng đầy đủ quyền lợi một cách tối ưu.
Các bệnh nhân có thẻ BHYT đến khám bệnh, chữa bệnh tại Bệnh viện Đại học Phenikaa chỉ phải thanh toán phần nhỏ chênh lệch giữa giá do quỹ bảo hiểm y tế chi trả và giá dịch vụ. Việc cập nhật giá khám bệnh, chữa bệnh không ảnh hưởng đến quyền lợi do quỹ Bảo hiểm Y tế chi trả.
Danh mục dịch vụ được cập nhật bảng giá mới bao gồm:
- Dịch vụ khám bệnh tại Khoa khám bệnh
- Dịch vụ ngày giường điều trị
- Dịch vụ kĩ thuật y tế
- Dịch vụ tiêm chủng Vắc xin
Bệnh viện Đại học Phenikaa ban hành Quyết định số 41/2025/QĐ-VT về điều chỉnh, bổ sung giá dịch vụ y tế áp dụng từ ngày 1/4/2025
Trong quá trình khám chữa bệnh, Bệnh viện cũng đảm bảo tuân thủ theo đúng nguyên tắc được quy định tại Điều 3 Luật Khám bệnh, chữa bệnh 2023 gồm:
(1) Tôn trọng, bảo vệ, đối xử bình đẳng và không kỳ thị, phân biệt đối xử đối với người bệnh.
(2) Ưu tiên khám chữa bệnh đối với trường hợp người bệnh trong tình trạng cấp cứu, trẻ em dưới 06 tuổi, phụ nữ có thai, người khuyết tật đặc biệt nặng, người khuyết tật nặng, người từ đủ 75 tuổi trở lên, người có công với cách mạng phù hợp với đặc thù của cơ sở khám chữa bệnh.
(3) Tôn trọng, hợp tác, bảo vệ người hành nghề, người khác đang thực hiện nhiệm vụ tại cơ sở khám chữa bệnh.
(4) Thực hiện kịp thời và tuân thủ quy định về chuyên môn kỹ thuật.
(5) Tuân thủ quy tắc đạo đức nghề nghiệp trong hành nghề khám chữa bệnh do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành.
(6) Bình đẳng, công bằng giữa các cơ sở khám chữa bệnh.
Với sứ mệnh “Vì một cộng đồng khỏe mạnh, nhân văn và thông thái hơn bằng tài năng, y đức, lòng trắc ẩn và tinh thần sẵn sàng cống hiến, phụng sự”. Cùng nền tảng: Con người tri thức và nhân văn - Hệ thống thông minh - Công nghệ tiên tiến, PHENIKAAMEC hướng đến chất lượng điều trị xuất sắc, dịch vụ chăm sóc hoàn hảo, nhiều kết quả nghiên cứu mang tính đột phá và giáo dục nâng tầm tri thức trong lĩnh vực y học vì một cộng đồng khỏe mạnh, nhân văn và tri thức.
Để thuận tiện trong việc tra cứu thông tin về bảng giá khám chữa bệnh tại Bệnh viện Đại học Phenikaa, dưới đây là bảng giá một số dịch vụ cơ bản tại áp dụng tại PhenikaaMec theo chính sách giá được áp dụng từ ngày 01/04/2025.
Giá dịch vụ khám bệnh tại Khoa khám bệnh
Mã dịch vụ | Tên dịch vụ | Giá dịch vụ |
KB.0002 | Khám Ngoại tổng hợp | 100,000 |
KB.0003 | Khám Ngoại tổng hợp [TS, BSCKII] | 100,000 |
KB.0004 | Khám Ngoại tổng hợp [GS, PGS] | 100,000 |
KB.0005 | Khám Nhi | 100,000 |
KB.0006 | Khám Nhi [TS, BSCKII] | 100,000 |
KB.0007 | Khám Nhi [GS, PGS] | 100,000 |
KB.0008 | Khám Nội tổng hợp | 100,000 |
KB.0009 | Khám Nội tổng hợp [TS, BSCKII] | 100,000 |
KB.0010 | Khám Nội tổng hợp [GS, PGS] | 100,000 |
KB.0126 | Khám Thai | 100,000 |
KB.0127 | Khám Thai [TS, BSCKII] | 100,000 |
KB.0128 | Khám Thai [GS, PGS] | 100,000 |
KB.0120 | Khám Phụ khoa | 100,000 |
KB.0121 | Khám Phụ khoa [GS, PGS] | 100,000 |
KB.0122 | Khám Phụ khoa [TS, BSCKII] | 100,000 |
KB.0117 | Khám YHBT | 100,000 |
KB.0118 | Khám YHBT [TS, BSCKII] | 100,000 |
KB.0119 | Khám YHBT [GS, PGS] | 100,000 |
KB.0020 | Khám Tai mũi họng [Người từ 16 tuổi] | 100,000 |
KB.0113 | Khám Tai mũi họng Nhi [Trẻ dưới 16 tuổi] | 100,000 |
KB.0021 | Khám Tai mũi họng [TS, BSCKII] | 100,000 |
KB.0022 | Khám Tai mũi họng [GS, PGS] | 100,000 |
KB.0026 | Khám Mắt | 100,000 |
KB.0011 | Khám Mắt [TS, BSCKII] | 100,000 |
KB.0012 | Khám Mắt [GS, PGS] | 100,000 |
KB.0027 | Khám Răng hàm mặt | 100,000 |
KB.0013 | Khám Răng hàm mặt [TS, BSCKII] | 100,000 |
KB.0033 | Khám Răng hàm mặt [GS, PGS] | 100,000 |
KB.0028 | Khám Da liễu | 100,000 |
KB.0034 | Khám Da liễu [TS, BSCKII] | 100,000 |
KB.0055 | Khám Da liễu [GS, PGS] | 100,000 |
KB.0030 | Khám Y học cổ truyền | 100,000 |
KB.0031 | Khám Y học cổ truyền [TS, BSCKII] | 100,000 |
KB.0032 | Khám Y học cổ truyền [GS, PGS] | 100,000 |
KB.0046 | Khám Phục hồi chức năng | 100,000 |
KB.0047 | Khám Phục hồi chức năng [TS, BSCKII] | 100,000 |
KB.0048 | Khám Phục hồi chức năng [GS, PGS] | 100,000 |
KB.0049 | Khám Ung bướu | 100,000 |
KB.0050 | Khám Ung bướu [TS, BSCKII] | 100,000 |
KB.0051 | Khám Ung bướu [GS, PGS] | 100,000 |
KB.0052 | Khám Tâm thần | 100,000 |
KB.0053 | Khám Tâm thần [TS, BSCKII] | 100,000 |
KB.0054 | Khám Tâm thần [GS, PGS] | 100,000 |
KB.0059 | Khám Nội tiết | 100,000 |
KB.0060 | Khám Nội tiết [TS, BSCKII] | 100,000 |
KB.0061 | Khám Nội tiết [GS, PGS] | 100,000 |
KB.0062 | Khám Nhi - Sơ sinh | 100,000 |
KB.0063 | Khám Nhi - Sơ sinh [GS, PGS] | 100,000 |
KB.0064 | Khám Nhi - Sơ sinh [TS, BSCKII] | 100,000 |
KB.0065 | Khám Nội cơ - xương - khớp | 100,000 |
KB.0066 | Khám Nội cơ - xương - khớp [GS, PGS] | 100,000 |
KB.0067 | Khám Nội cơ - xương - khớp [TS, BSCKII] | 100,000 |
KB.0068 | Khám Dị ứng | 100,000 |
KB.0069 | Khám Dị ứng [GS, PGS] | 100,000 |
KB.0070 | Khám Dị ứng [TS, BSCKII] | 100,000 |
KB.0071 | Khám Nội - Dinh dưỡng | 100,000 |
KB.0072 | Khám Nội - Dinh dưỡng [GS, PGS] | 100,000 |
KB.0073 | Khám Nội - Dinh dưỡng [TS, BSCKII] | 100,000 |
KB.0074 | Khám Nội hô hấp | 100,000 |
KB.0075 | Khám Nội hô hấp [GS, PGS] | 100,000 |
KB.0076 | Khám Nội hô hấp [TS, BSCKII] | 100,000 |
KB.0077 | Khám Huyết học | 100,000 |
KB.0078 | Khám Huyết học [GS, PGS] | 100,000 |
KB.0079 | Khám Huyết học [TS, BSCKII] | 100,000 |
KB.0080 | Khám Thần kinh | 100,000 |
KB.0081 | Khám Thần kinh [GS, PGS] | 100,000 |
KB.0082 | Khám Thần kinh [TS, BSCKII] | 100,000 |
KB.0083 | Khám Nội thận - tiết niệu | 100,000 |
KB.0084 | Khám Nội thận - tiết niệu [GS, PGS] | 100,000 |
KB.0085 | Khám Nội thận - tiết niệu [TS, BSCKII] | 100,000 |
KB.0086 | Khám Nội tiêu hóa | 100,000 |
KB.0087 | Khám Nội tiêu hóa [GS, PGS] | 100,000 |
KB.0088 | Khám Nội tiêu hóa [TS, BSCKII] | 100,000 |
KB.0089 | Khám Nội tim mạch | 100,000 |
KB.0090 | Khám Nội tim mạch [GS, PGS] | 100,000 |
KB.0091 | Khám Nội tim mạch [TS, BSCKII] | 100,000 |
KB.0092 | Khám Truyền nhiễm | 100,000 |
KB.0093 | Khám Truyền nhiễm [GS, PGS] | 100,000 |
KB.0094 | Khám Truyền nhiễm [TS, BSCKII] | 100,000 |
KB.0095 | Khám Nội - Y học gia đình | 100,000 |
KB.0096 | Khám Nội - Y học gia đình [GS, PGS] | 100,000 |
KB.0097 | Khám Nội - Y học gia đình [TS, BSCKII] | 100,000 |
KB.0129 | Khám Nội - Thận lọc máu | 100,000 |
KB.0130 | Khám Nội - Thận lọc máu [TS, BSCKII] | 100,000 |
KB.0131 | Khám Nội - Thận lọc máu [GS, PGS] | 100,000 |
KB.0098 | Khám Chấn thương chỉnh hình | 100,000 |
KB.0099 | Khám Chấn thương chỉnh hình [GS, PGS] | 100,000 |
KB.0100 | Khám Chấn thương chỉnh hình [TS, BSCKII] | 100,000 |
KB.0101 | Khám Ngoại thận - tiết niệu | 100,000 |
KB.0102 | Khám Ngoại thận - tiết niệu [GS, PGS] | 100,000 |
KB.0103 | Khám Ngoại thận - tiết niệu [TS, BSCKII] | 100,000 |
KB.0104 | Khám Ngoại tiêu hóa | 100,000 |
KB.0105 | Khám Ngoại tiêu hóa [GS, PGS] | 100,000 |
KB.0106 | Khám Ngoại tiêu hóa [TS, BSCKII] | 100,000 |
KB.0107 | Khám Mắt Sơ sinh | 100,000 |
KB.0108 | Khám Mắt Sơ sinh [GS, PGS] | 100,000 |
KB.0109 | Khám Mắt Sơ sinh [TS, BSCKII] | 100,000 |
KB.0110 | Khám Tai mũi họng Sơ sinh | 100,000 |
KB.0111 | Khám Tai mũi họng Sơ sinh [GS, PGS] | 100,000 |
KB.0112 | Khám Tai mũi họng Sơ sinh [TS, BSCKII] | 100,000 |
KB.0001 | Khám cấp cứu Nội | 100,000 |
KB.0056 | Khám cấp cứu Nhi | 100,000 |
KB.0057 | Khám cấp cứu Ngoại | 100,000 |
KB.0058 | Khám cấp cứu Sản | 100,000 |
Giá dịch vụ ngày giường điều trị
Mã dịch vụ | Tên dịch vụ | Giá dịch vụ |
GB.0053 | Giường Nội khoa loại 1 Hạng III - Khoa nội tổng hợp [Phòng bệnh tiêu chuẩn A 02 giường] | 500,000 |
GB.0054 | Giường Nội khoa loại 1 Hạng III - Khoa nội tổng hợp [Phòng bệnh tiêu chuẩn A 01 giường] | 1,000,000 |
GB.0057 | Giường Nội khoa loại 2 Hạng III - Khoa nội tổng hợp [Phòng bệnh tiêu chuẩn A 02 giường] | 500,000 |
GB.0058 | Giường Nội khoa loại 2 Hạng III - Khoa nội tổng hợp [Phòng bệnh tiêu chuẩn A 01 giường] | 1,000,000 |
GB.0092 | Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng III - Khoa Ngoại tổng hợp [Phòng bệnh tiêu chuẩn A 02 giường] | 500,000 |
GB.0093 | Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng III - Khoa Ngoại tổng hợp [Phòng bệnh tiêu chuẩn A 01 giường] | 1,000,000 |
GB.0095 | Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng III - Khoa Ngoại tổng hợp [Phòng bệnh tiêu chuẩn C 01 giường] | 1,500,000 |
GB.0096 | Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng III - Khoa Ngoại tổng hợp [Phòng bệnh tiêu chuẩn A 02 giường] | 500,000 |
GB.0046 | Giường hóa trị, xạ trị hoặc hóa-xạ trị ban ngày Nội khoa loại 1 Bệnh viện hạng III - Trung tâm Ung bướu [Phòng bệnh tiêu chuẩn A 01 giường] | 300,000 |
GB.0208 | Giường hóa trị, xạ trị hoặc hóa-xạ trị ban ngày Nội khoa loại 1 Bệnh viện hạng III - Trung tâm Ung bướu [Phòng giường bệnh cơ bản] | 300,000 |
Giá dịch vụ kỹ thuật y tế
Mã dịch vụ | Mã DVKT TT23/2024 | Tên dịch vụ | Giá dịch vụ | |
5627 | 18.0057 | 18.67 | Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng [số hóa 1 phim] | 92,640 |
5628 | 18.0058 | 18.67 | Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng [số hóa 2 phim] | 134,240 |
5737 | 18.0177 | 18.149 | Chụp CLVT sọ não không tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy) | 700,080 |
5823 | 18.0288 | 18.262 | Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) | 850,720 |
5801 | 18.0257 | 18.231 | Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính gan - mật, tụy, lách, dạ dày - tá tràng.v.v.) (từ 64-128 dãy) [không có thuốc cản quang] | 1,689,440 |
5811 | 18.0274 | 18.238 | Chụp cắt lớp vi tính tạng khảo sát huyết động học khối u (CT perfusion) (từ 64-128 dãy) | 1,845,920 |
5588 | 18.0013 | 18.15 | Siêu âm ổ bụng (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang) | 116,880 |
5618 | 18.0046 | 18.55 | Siêu âm doppler tuyến vú | 131,440 |
5593 | 18.0018 | 18.2 | Siêu âm thai (thai, nhau thai, nước ối) | 86,880 |
5591 | 18.0016 | 18.18 | Siêu âm tử cung phần phụ | 86,880 |
5615 | 18.0043 | 18.52 | Siêu âm doppler tim, van tim | 281,840 |
5616 | 18.0044 | 18.53 | Siêu âm 3D/4D tim | 589,040 |
5617 | 18.0045 | 18.54 | Siêu âm tuyến vú hai bên | 86,880 |
357 | 2.0173 | 2.342 | Chọc hút tế bào phần mềm bằng kim nhỏ | 157,360 |
358 | 2.0174 | 2.343 | Chọc hút tế bào phần mềm dưới hướng dẫn của siêu âm | 201,520 |
5907 | 18.0547 | 18.619 | Chọc hút tế bào tuyến giáp dưới hướng dẫn siêu âm | 236,720 |
367 | 2.0196 | 2.381 | Tiêm khớp gối | 143,520 |
369 | 2.02 | 2.385 | Tiêm khớp cổ tay | 143,520 |
374 | 2.0213 | 2.398 | Tiêm điểm bám gân quanh khớp gối | 143,520 |